noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xâm lược, sự xâm lăng, hành động xâm chiếm. The act of initiating hostilities or invasion. Ví dụ : "The student's aggression towards his classmates led to a fight. " Hành vi hung hăng, muốn gây sự của học sinh đó với các bạn trong lớp đã dẫn đến một cuộc ẩu đả. war military action politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự gây hấn, tính hung hăng. The practice or habit of launching attacks. Ví dụ : "The student's aggression toward his classmates led to several disciplinary actions. " Hành vi gây hấn của học sinh đó đối với các bạn trong lớp đã dẫn đến nhiều hình thức kỷ luật. action military war attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự gây hấn, sự xâm lược, tính hung hăng. Hostile or destructive behavior or actions. Ví dụ : "The student's aggression towards his classmates made the teacher intervene. " Sự hung hăng của học sinh đó với các bạn trong lớp đã khiến giáo viên phải can thiệp. action attitude emotion character society war mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc