Hình nền cho constructions
BeDict Logo

constructions

/kənˈstrʌkʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự xây dựng, công trình xây dựng.

Ví dụ :

Công trình xây dựng cầu mới đang được tiến hành.
noun

Giải thích, diễn giải, cách hiểu.

Ví dụ :

Cách diễn giải của giáo viên về những tác phẩm nghệ thuật của học sinh nhấn mạnh tính sáng tạo và cá tính.
noun

Hình dựng, phép dựng hình.

Ví dụ :

Trong lớp hình học, chúng tôi đã học cách tạo ra các hình dựng khác nhau bằng cách chỉ sử dụng compa và thước thẳng, ví dụ như cách chia đôi một góc.