noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xây dựng, công trình xây dựng. The process of constructing. Ví dụ : "Construction is underway on the new bridge." Công trình xây dựng cầu mới đang được tiến hành. building architecture process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công trình, kiến trúc, cấu trúc. Anything that has been constructed. Ví dụ : "The engineer marvelled at his construction." Kỹ sư trầm trồ thán phục công trình do chính mình xây dựng. building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công trình xây dựng, ngành xây dựng. The trade of building structures. Ví dụ : "He had worked in construction all his life." Ông ấy đã làm việc trong ngành xây dựng cả đời. building architecture industry job structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công trình, kiến trúc. A building, model or some other structure. Ví dụ : "The office was a construction of steel and glass." Văn phòng đó là một công trình được xây dựng bằng thép và kính. architecture building structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công trình, kiến trúc. A (usually non-representational) structure, such as a collage etc. Ví dụ : ""Construction in string and clockwork" took first prize." "Công trình kiến trúc bằng dây và bộ máy đồng hồ" đã đoạt giải nhất. art structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công trình, cấu trúc. The manner in which something is built. Ví dụ : "A thing of simple construction." Một vật có cấu trúc đơn giản. architecture building structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấu trúc, cụm từ, thành ngữ. (grammar) A group of words arranged to form a meaningful phrase. Ví dụ : "The teacher explained the different sentence constructions used in English grammar. " Giáo viên đã giải thích các cấu trúc câu khác nhau được sử dụng trong ngữ pháp tiếng Anh. grammar linguistics language structure word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giải thích, cách hiểu, sự luận giải. The act or result of construing the meaning of something. Ví dụ : "American conservatives tend to favor strict construction of the Constitution." Những người bảo thủ ở Mỹ thường ủng hộ cách giải thích chặt chẽ Hiến pháp. language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải thích, diễn giải, cách hiểu. The meaning or interpretation of a text, action etc.; the way something is viewed by an observer or onlooker. Ví dụ : "The teacher's constructions of the students' artwork emphasized creativity and individuality. " Cách diễn giải của giáo viên về những tác phẩm nghệ thuật của học sinh nhấn mạnh tính sáng tạo và cá tính. language linguistics philosophy style literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình dựng, phép dựng hình. A geometric figure of arcs and line segments that is drawable with a straightedge and compass. Ví dụ : "In geometry class, we learned how to create different constructions using only a compass and straightedge, like bisecting an angle. " Trong lớp hình học, chúng tôi đã học cách tạo ra các hình dựng khác nhau bằng cách chỉ sử dụng compa và thước thẳng, ví dụ như cách chia đôi một góc. math figure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc