Hình nền cho airhole
BeDict Logo

airhole

/ˈɛrhoʊl/ /ˈeərhoʊl/

Định nghĩa

noun

Lỗ thông hơi, lỗ thoáng khí.

Ví dụ :

Mặt hồ đóng băng có một lỗ thông hơi nhỏ, nơi cá vẫn có thể thở được.