noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗ thông hơi, lỗ thoáng khí. A hole provided for ventilation or breathing. Ví dụ : "The frozen lake had a small airhole where the fish could still breathe. " Mặt hồ đóng băng có một lỗ thông hơi nhỏ, nơi cá vẫn có thể thở được. part body physiology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗ thông hơi trên băng. A hole in ice through which air escapes. Ví dụ : "The fisherman chopped a small airhole in the thick ice so the lake could breathe. " Người đánh cá đục một lỗ thông hơi nhỏ trên lớp băng dày để hồ nước có thể "thở". nature environment geography weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗ khí, túi khí. An air pocket. Ví dụ : "The baker poked several small holes in the pie crust to prevent a large airhole from forming during baking. " Người thợ làm bánh đã chọc vài lỗ nhỏ trên vỏ bánh nướng để tránh tạo thành một túi khí lớn khi nướng. nature environment geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc