

anaerobe
Định nghĩa
Từ liên quan
sealed verb
/siːld/
Săn hải cẩu.
"Traditionally, Inuit communities sealed for sustenance and survival in the Arctic. "
Theo truyền thống, các cộng đồng Inuit săn hải cẩu để kiếm thức ăn và sinh tồn ở vùng Bắc Cực.