Hình nền cho andante
BeDict Logo

andante

/ɑnˈdɑːnteɪ/ /ænˈdænti/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nghệ sĩ piano chơi bản nhạc ở nhịp độ andante, một tốc độ vừa phải tạo cảm giác thư thái nhưng vẫn có sự uyển chuyển nhẹ nhàng.