Hình nền cho adagio
BeDict Logo

adagio

/əˈdɑːʒioʊ/ /əˈdædʒioʊ/

Định nghĩa

noun

Chậm rãi, khoan thai, uyển chuyển.

Ví dụ :

Nghệ sĩ piano đã chơi đoạn "adagio" của bản nhạc một cách chậm rãi, uyển chuyển và nhẹ nhàng, làm nổi bật vẻ đẹp của giai điệu.
noun

Điệu múa đôi (nam-nữ) hoặc tam tấu (nam-nữ-nam/nữ) ba-lê thể hiện kỹ thuật giữ thăng bằng, xoay người và/hoặc nâng người đòi hỏi.

Ví dụ :

Chương trình ba lê có một đoạn a-đagiô tuyệt đẹp, thể hiện sức mạnh và vẻ duyên dáng đáng kinh ngạc của các vũ công khi họ thực hiện những động tác nâng đỡ đầy thử thách.