BeDict Logo

antiseptics

/ˌæntiˈseptɪks/
Hình ảnh minh họa cho antiseptics: Chất khử trùng, thuốc sát trùng.
 - Image 1
antiseptics: Chất khử trùng, thuốc sát trùng.
 - Thumbnail 1
antiseptics: Chất khử trùng, thuốc sát trùng.
 - Thumbnail 2
noun

Sau khi bị trầy đầu gối, mẹ của cậu bé đã rửa vết thương bằng thuốc sát trùng nhẹ để ngăn ngừa nhiễm trùng.