verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gán, quy cho. To attribute a cause or characteristic to someone or something. Ví dụ : "One may ascribe these problems to the federal government; however, at this stage it is unclear what caused them." Người ta có thể gán những vấn đề này cho chính phủ liên bang; tuy nhiên, ở giai đoạn này, vẫn chưa rõ nguyên nhân gây ra chúng. theory philosophy character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gán cho, quy cho. To attribute a book, painting or any work of art or literature to a writer or creator. Ví dụ : "It is arguable as to whether we can truly ascribe this play to Shakespeare." Vẫn còn tranh cãi liệu chúng ta có thể thực sự gán vở kịch này cho Shakespeare hay không. art literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gán, quy cho, cho là. (with to) To believe in or agree with; subscribe. Ví dụ : "The teacher ascribed to the belief that all students can learn with the right support. " Cô giáo cho rằng tất cả học sinh đều có thể học được nếu có sự hỗ trợ phù hợp. theory philosophy attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc