verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rưới, vẩy, té. To sprinkle or scatter (liquid or dust). Ví dụ : "The farmer used a hose to asperse water on the newly planted seeds. " Người nông dân dùng vòi phun để tưới nước lên những hạt giống mới gieo. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phỉ báng, vu khống, nói xấu. To falsely or maliciously charge another; to slander. Ví dụ : "The angry student tried to asperse his teacher's reputation by falsely accusing her of favoritism. " Cậu sinh viên tức giận cố gắng phỉ báng danh tiếng của cô giáo bằng cách vu khống cô thiên vị. communication language word statement character moral action law guilt society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc