Hình nền cho asperse
BeDict Logo

asperse

/əˈspɜːs/ /əˈspɝs/

Định nghĩa

verb

Rưới, vẩy, té.

Ví dụ :

Người nông dân dùng vòi phun để tưới nước lên những hạt giống mới gieo.