Hình nền cho scatter
BeDict Logo

scatter

/ˈskætə/ /ˈskætɚ/

Định nghĩa

noun

Sự phân tán, sự rải rác.

Ví dụ :

Giấy tờ vương vãi khắp sàn cho thấy học sinh đã vội vàng đến mức nào.