Hình nền cho asymmetry
BeDict Logo

asymmetry

/eɪˈsɪmɪtɹi/

Định nghĩa

noun

Bất đối xứng, sự thiếu cân đối.

Ví dụ :

Người họa sĩ cố tình tạo ra sự bất đối xứng trong bức tranh bằng cách làm cho một bên sáng hơn và chi tiết hơn bên còn lại.
noun

Bất đối xứng, thiếu cân xứng.

Ví dụ :

Sự bất đối xứng rõ ràng giữa lượng công việc tôi làm ở nhà và lượng công việc anh trai tôi làm khiến tôi bực mình.