verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoảnh đi, quay đi, né tránh. To turn aside or away. Ví dụ : "To avert the eyes from an object." Ngoảnh mặt đi để không nhìn vào vật đó. action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn ngừa, phòng ngừa, đẩy lùi. To ward off, or prevent, the occurrence or effects of. Ví dụ : "How can the danger be averted?" Làm thế nào để ngăn ngừa nguy hiểm này? action disaster outcome achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoảnh đi, quay đi, tránh đi. To turn away. Ví dụ : "She was averting her eyes from the scary movie scene. " Cô ấy đang ngoảnh mặt đi khỏi cảnh phim kinh dị. action body mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoảnh đi, quay đi, lảng tránh. To turn away. Ví dụ : "Example Sentence: "She was so embarrassed that she kept averting her eyes from the camera." " Cô ấy xấu hổ đến nỗi cứ liên tục ngoảnh mặt đi khỏi ống kính máy ảnh. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc