Hình nền cho avocet
BeDict Logo

avocet

/ˈævəsɛt/

Định nghĩa

noun

Cò mỏ cong.

Ví dụ :

Khi đi ngắm chim ở đầm lầy, chúng tôi đã thấy một con cò mỏ cong đang uyển chuyển lội trong vùng nước nông, dùng cái mỏ cong vút của nó để tìm kiếm thức ăn.