adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lật ngược, bị lật. Turned over; inverted; capsized Ví dụ : "The child stared at the upturned toy truck, its wheels spinning uselessly in the air. " Đứa bé nhìn chằm chằm vào chiếc xe tải đồ chơi bị lật ngược, bánh xe của nó quay tít vô ích trên không trung. position appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hếch. (of a nose etc.) turned up at the end Ví dụ : "The little girl had an upturned nose that made her look perpetually curious. " Cô bé có chiếc mũi hếch, khiến em trông lúc nào cũng tò mò. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngửa lên, lật lên, hướng lên trên. Looking upwards, turned upwards Ví dụ : "The toddler gazed with upturned eyes at the airplane soaring through the sky. " Đứa bé nhìn chiếc máy bay đang bay vút trên trời với đôi mắt ngước lên đầy vẻ thích thú. appearance direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc