Hình nền cho upturned
BeDict Logo

upturned

/ˌʌpˈtɜːnd/ /ˌʌpˈtɝːnd/

Định nghĩa

adjective

Lật ngược, bị lật.

Ví dụ :

"The child stared at the upturned toy truck, its wheels spinning uselessly in the air. "
Đứa bé nhìn chằm chằm vào chiếc xe tải đồ chơi bị lật ngược, bánh xe của nó quay tít vô ích trên không trung.