Hình nền cho tadpoles
BeDict Logo

tadpoles

/ˈtædpoʊlz/

Định nghĩa

noun

Nòng nọc, ấu trùng ếch.

Ví dụ :

Cái ao đầy những con nòng nọc đang ngọ nguậy, rồi chúng sẽ lớn lên thành ếch.
noun

Ví dụ :

Cái tủ lạnh dán đầy hình vẽ của con trai tôi, phần lớn là những mảng màu trừu tượng loang lổ, nhưng cũng có vài hình người dễ nhận ra, tất cả đều được vẽ đơn giản như hình người que với cái đầu to và tay chân thì gầy như que củi.