verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giăng tơ, kết mạng. To construct or form a web. Ví dụ : "The spider diligently webbed its corner of the ceiling, hoping to catch a meal. " Con nhện cần mẫn giăng tơ vào góc trần nhà, hy vọng bắt được bữa ăn. nature animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giăng mạng, phủ mạng. To cover with a web or network. Ví dụ : "The spider webbed the corner of the window with its sticky silk. " Con nhện giăng tơ phủ kín góc cửa sổ bằng tơ dính của nó. nature animal biology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giăng, mắc, trói buộc. To ensnare or entangle. Ví dụ : "The thick fog webbed the car, making it hard to see the road. " Sương mù dày đặc giăng mắc lấy chiếc xe, khiến việc nhìn đường trở nên khó khăn. nature animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có màng, làm thành mạng. To provide with a web. Ví dụ : "The spider webbed the corner of the window with its intricate silk threads. " Con nhện giăng tơ phủ kín góc cửa sổ, tạo thành một mạng nhện tinh xảo. animal biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đan, dệt. To weave. Ví dụ : "The spider webbed a delicate trap between the branches. " Con nhện đã dệt một cái bẫy mỏng manh giữa những cành cây. material action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có màng, có chân vịt. (of feet or hands) With the digits connected by a thin membrane. Ví dụ : "The duck's webbed feet help it swim easily in the pond. " Bàn chân có màng của con vịt giúp nó bơi dễ dàng trong ao. body anatomy physiology animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có màng, như mạng nhện. Resembling a web. Ví dụ : "The old, dusty window had a webbed pattern of cracks running across its surface. " Cửa sổ cũ kỹ, bám đầy bụi có những vết nứt lan ra như mạng nhện trên bề mặt. nature animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có kết nối mạng, có trên mạng. Connected to the World Wide Web. Ví dụ : "My school's library has a webbed computer catalog, so I can search for books online. " Thư viện trường tôi có danh mục máy tính được kết nối mạng, nên tôi có thể tìm sách trực tuyến. internet technology computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc