Hình nền cho baldaquins
BeDict Logo

baldaquins

/ˈbɔːldəkɪnz/

Định nghĩa

noun

Áo thêu kim tuyến.

Ví dụ :

Viện bảo tàng trưng bày nhiều áo thêu kim tuyến lộng lẫy, mỗi chiếc kể một câu chuyện bằng những đường chỉ vàng tinh xảo và hình thêu đầy màu sắc.
noun

Lọng, mái che.

Ví dụ :

Trong đám rước tôn giáo, những chiếc lọng trang trí lộng lẫy được che phía trên tượng các vị thánh, bảo vệ tượng khỏi ánh nắng mặt trời.