Hình nền cho banquets
BeDict Logo

banquets

/ˈbæŋkwɪts/ /ˈbæŋkəts/

Định nghĩa

noun

Tiệc lớn, yến tiệc.

Ví dụ :

Khách sạn thường xuyên tổ chức đám cưới và các buổi lễ kỷ niệm khác, mỗi tháng đều có rất nhiều yến tiệc lớn được tổ chức tại đây.
noun

Tiệc tráng miệng, món ngọt tráng miệng.

Ví dụ :

Sau món chính trong bữa tiệc thời trung cổ, người phục vụ bày lên bàn những món ngọt tráng miệng thịnh soạn như hạnh nhân tẩm đường và trái cây ngâm đường.
verb

Đãi tiệc, tổ chức yến tiệc.

Ví dụ :

Tổng giám đốc công ty thích đãi tiệc những nhân viên xuất sắc nhất của mình bằng những bữa tối sang trọng và những món quà đắt tiền.