noun🔗ShareTiệc lớn, yến tiệc. A large celebratory meal; a feast."The hotel often hosts weddings and other celebrations, holding many large banquets each month. "Khách sạn thường xuyên tổ chức đám cưới và các buổi lễ kỷ niệm khác, mỗi tháng đều có rất nhiều yến tiệc lớn được tổ chức tại đây.foodentertainmenteventtraditionholidaycultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTiệc tráng miệng, món ngọt tráng miệng. A dessert; a course of sweetmeats."After the main course at the medieval feast, servers presented tables laden with banquets of sugared almonds and candied fruits. "Sau món chính trong bữa tiệc thời trung cổ, người phục vụ bày lên bàn những món ngọt tráng miệng thịnh soạn như hạnh nhân tẩm đường và trái cây ngâm đường.foodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDự tiệc, ăn tiệc. To participate in a banquet; to feast."The team celebrated their victory by banqueting at a fancy restaurant. "đội đã ăn tiệc linh đình tại một nhà hàng sang trọng để ăn mừng chiến thắng.foodentertainmentculturetraditioneventChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĂn tráng miệng sau yến tiệc. To have dessert after a feast."After the Thanksgiving feast, we always banquet on pumpkin pie and apple crisp. "Sau bữa tiệc Lễ Tạ Ơn thịnh soạn, chúng tôi luôn ăn tráng miệng bằng bánh bí ngô và bánh táo giòn.foodentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐãi tiệc, tổ chức yến tiệc. To treat with a banquet or sumptuous entertainment of food; to feast."The company president likes to banquets his top-performing employees with fancy dinners and expensive gifts. "Tổng giám đốc công ty thích đãi tiệc những nhân viên xuất sắc nhất của mình bằng những bữa tối sang trọng và những món quà đắt tiền.foodentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc