verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc cả, thương lượng. To make a bargain; to make a deal or contract for the exchange of property or services; to negotiate Ví dụ : "They had to bargain for a few minutes to get a decent price for the rug." Họ phải mặc cả vài phút mới mua được tấm thảm với giá hợp lý. business economy commerce law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc cả, thương lượng, đổi chác. To transfer for a consideration; to barter; to trade Ví dụ : "The children bargained their toys: Maria offered her doll for John's race car. " Bọn trẻ đổi chác đồ chơi cho nhau: Maria đưa búp bê của mình để đổi lấy xe đua của John. business commerce economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc