noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Địa vị, thứ bậc, danh tiếng. Position or reputation in society or a profession. Ví dụ : "He does not have much of a standing as a chemist." Ông ấy không có mấy danh tiếng trong giới hóa học. society position achievement business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thâm niên, thời gian công tác. Duration. Ví dụ : "a member of long standing" Một thành viên có thâm niên lâu năm. time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vị trí, địa vị. The act of a person who stands, or a place where someone stands. Ví dụ : "I think in deep mire, where there is no standing. — Psalms lxix. 2." Tôi nghĩ rằng mình đang ở trong vũng lầy sâu, nơi không có chỗ nào để đứng cả. position situation achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảng xếp hạng, vị trí. The position of a team in a league or of a player in a list. Ví dụ : "After their last win, their standing went up three places." Sau trận thắng vừa rồi, vị trí của họ trên bảng xếp hạng đã tăng ba bậc. sport position achievement list Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỗ đỗ xe, bãi đỗ xe. Room in which to park a vehicle or vehicles Ví dụ : ""The parking garage offered ample standings for our cars during the busy holiday shopping season." " Nhà để xe cung cấp đủ chỗ đỗ xe cho ô tô của chúng tôi trong mùa mua sắm lễ hội bận rộn. vehicle property place traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tư cách pháp nhân, tư cách kiện tụng. The right of a party to bring a legal action, based on the relationship between that party and the matter to which the action relates. Ví dụ : "He may be insulting, a miserable rotter and a fool, but unless he slanders or libels you, or damages your property, you do not have standing to sue him." Ông ta có thể lăng mạ, là một kẻ tồi tệ đáng khinh và một tên ngốc, nhưng trừ khi ông ta phỉ báng hoặc bôi nhọ bạn, hoặc làm hư hại tài sản của bạn, bạn không có tư cách kiện tụng để kiện ông ta. law right action state government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảng xếp hạng. A collective list of the standing of each team in a league. Ví dụ : "After the final game, everyone checked the league standings to see who won the championship. " Sau trận đấu cuối cùng, mọi người đều xem bảng xếp hạng của giải đấu để biết đội nào vô địch. sport list achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc