verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tắm nắng, phơi mình. To bathe in warmth; to be exposed to pleasant heat. Ví dụ : "to bask in the sun" Tắm nắng dưới ánh mặt trời. weather nature sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tận hưởng, đắm mình trong, sưởi ấm. To take great pleasure or satisfaction; to feel warmth or happiness. (This verb is usually followed by "in"). Ví dụ : "I basked in her love." Tôi đắm mình trong tình yêu của cô ấy. sensation emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phơi mình, sự tắm nắng. The act of one who basks. Ví dụ : "The cat's basking in the sunbeam made it look very content. " Việc con mèo phơi mình trong tia nắng khiến nó trông rất mãn nguyện. sensation physiology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc