verb🔗ShareBao vây, vây hãm. To besiege; to surround with troops."The rebels beleaguered the capital city, cutting off supplies and preventing anyone from entering or leaving. "Quân nổi dậy bao vây thủ đô, cắt đứt nguồn cung cấp và ngăn không cho ai ra vào.militarywarChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareQuấy rầy, bao vây, vây hãm. To vex, harass, or beset."The student felt beleaguered by the amount of homework assigned each week. "Bạn sinh viên cảm thấy bị quá nhiều bài tập về nhà mỗi tuần làm cho mệt mỏi và chán nản.actionmilitarywarChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm cho kiệt sức, vây hãm, bao vây. To exhaust."The constant interruptions and demands of her job began to beleaguer her, leaving her completely drained by the end of the day. "Những gián đoạn và yêu cầu liên tục từ công việc bắt đầu vắt kiệt sức cô ấy, khiến cô hoàn toàn kiệt quệ vào cuối ngày.actionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc