verb🔗ShareBủa vây, bao vây, vây hãm. To surround or hem in."The construction site was beset by a swarm of angry bees. "Công trường xây dựng bị một đàn ong giận dữ bủa vây.actionsituationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBủa vây, bao vây, vây hãm. (sometimes figurative) To attack or assail, especially from all sides."The student was beset by doubts about whether they could pass the exam. "Bạn sinh viên ấy bị bủa vây bởi những nghi ngờ về việc liệu có thể đậu kỳ thi hay không.warmilitaryactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐính, gắn, trang trí. To decorate something with jewels etc."The artist painstakingly beset the small wooden box with glittering jewels. "Người nghệ sĩ tỉ mỉ đính những viên ngọc lấp lánh lên chiếc hộp gỗ nhỏ.appearancestyleartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMắc kẹt trong băng, bị băng bao vây. Of a ship, to get trapped by ice."The explorer's ship was beset by ice in the Arctic, leaving them stranded for weeks. "Con tàu của nhà thám hiểm bị băng bao vây ở Bắc Cực, khiến họ mắc kẹt trong nhiều tuần.nauticalsailingweatheroceanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc