Hình nền cho besieged
BeDict Logo

besieged

/bəˈsiːd͡ʒd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Ngôi làng nhỏ bị quân địch bao vây suốt nhiều tuần, cắt đứt mọi nguồn cung cấp và ngăn không cho ai ra vào.