verb🔗ShareBao vây, vây hãm. To besiege; to surround with troops."The protesters beleaguered the government building, preventing anyone from entering or leaving. "Những người biểu tình đã bao vây tòa nhà chính phủ, khiến không ai có thể vào hoặc ra được.militarywarChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBủa vây, bao vây, quấy rối. To vex, harass, or beset."The teacher was beleaguered by students asking questions after the test. "Sau bài kiểm tra, giáo viên bị học sinh bủa vây hỏi liên tục.situationconditionsufferingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm cho kiệt sức, vắt kiệt sức. To exhaust."The constant demands of her job beleaguered her, leaving her exhausted by the end of each day. "Những yêu cầu liên tục từ công việc của cô ấy vắt kiệt sức cô, khiến cô mệt lả vào cuối mỗi ngày.actionconditionworkmilitaryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBị bao vây, bị vây hãm. Besieged; surrounded by enemy troops."a beleaguered stronghold"Một pháo đài bị bao vây tứ phía.militarywarChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBị bao vây, lâm vào cảnh khốn khó, gặp nhiều khó khăn. Beset by trouble or difficulty."a beleaguered ego"Một cái tôi đang gặp nhiều khó khăn và thử thách.situationconditionsufferingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc