Hình nền cho belittle
BeDict Logo

belittle

/bɨˈlɪt.əl/

Định nghĩa

verb

Hạ thấp, coi thường, xem nhẹ.

Ví dụ :

Anh trai cậu ta cố tình xem nhẹ thành tích của cậu ấy bằng cách nói ai mà chẳng thắng được cuộc thi đánh vần.