BeDict Logo

bioengineering

/ˌbaɪoʊˌɛndʒɪˈnɪrɪŋ/ /ˌbaɪoʊˌɛndʒəˈnɪrɪŋ/
noun

Kỹ thuật sinh học, công nghệ sinh học.

Ví dụ:

Bạn tôi học kỹ thuật sinh học để tìm hiểu cách thiết kế các bộ phận cơ thể nhân tạo cho những người cần cấy ghép.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "applications" - Ứng dụng, sự bôi, sự thoa.
/ˌæplɪˈkeɪʃənz/

Ứng dụng, sự bôi, sự thoa.

Việc thoa kem này sẽ giúp giảm sưng tấy.

Hình ảnh minh họa cho từ "organs" - Bộ phận, cơ quan.
organsnoun
/ˈɔː.ɡənz/ /ˈɔɹ.ɡənz/

Bộ phận, quan.

Các cơ quan trong cơ thể.

Hình ảnh minh họa cho từ "friend" - Bạn, người bạn, chiến hữu, bạn bè.
friendnoun
/fɹɛnd/

Bạn, người bạn, chiến hữu, bạn .

John và tôi đã là bạn bè từ khi còn là bạn cùng phòng ở đại học. Tin tưởng là điều quan trọng giữa những người bạn. Trước đây, tôi thấy khó kết bạn khi còn nhút nhát.

Hình ảnh minh họa cho từ "engineering" - Thiết kế, xây dựng, quản lý (như một kỹ sư).
/ˌen.dʒɪˈnɪə.ɹɪŋ/

Thiết kế, xây dựng, quản (như một kỹ ).

Các sinh viên đang thiết kế và xây dựng một hệ thống mới để quản lý các dự án nhóm học tập của họ.

Hình ảnh minh họa cho từ "studies" - Nghiên cứu, ngành học.
/ˈstʌdiz/

Nghiên cứu, ngành học.

Nghiên cứu về môi trường (hoặc ngành học môi trường) ngày càng trở nên quan trọng khi chúng ta đối mặt với biến đổi khí hậu.

Hình ảnh minh họa cho từ "transplants" - Sự cấy ghép, sự di chuyển.
/ˈtrænsˌplænts/ /trænsˈplænts/

Sự cấy ghép, sự di chuyển.

Khu vườn cần được sắp xếp lại một chút, nên chúng tôi đã di chuyển mấy cây cà chua con để chúng có thêm không gian.

Hình ảnh minh họa cho từ "principles" - Nguyên tắc, chuẩn tắc, nền tảng.
/ˈpɹɪnsɪpl̩z/

Nguyên tắc, chuẩn tắc, nền tảng.

Chúng ta cần có một số nguyên tắc nền tảng để suy luận.

Hình ảnh minh họa cho từ "artificial" - Nhân tạo, giả tạo.
artificialadjective
/ɑː(ɹ)təˈfɪʃəl/

Nhân tạo, giả tạo.

Mấy bông hoa đó là hoa giả, anh ta thấy chúng hơi quê mùa.

Hình ảnh minh họa cho từ "medical" - Khám sức khỏe, kiểm tra sức khỏe, khám bệnh.
/ˈmɛdɪkl̩/

Khám sức khỏe, kiểm tra sức khỏe, khám bệnh.

Bác sĩ đã thực hiện một cuộc khám sức khỏe toàn diện để xác định nguyên nhân gây ra chứng đau đầu của cô ấy.

Hình ảnh minh họa cho từ "biological" - Chế phẩm sinh học.
/ˌbaɪə(ʊ)ˈlɒdʒɪkəl/ /ˌbaɪəˈlɑdʒɪkəl/

Chế phẩm sinh học.

Hội chợ khoa học của trường trưng bày nhiều mẫu vật chế phẩm sinh học khác nhau.

Hình ảnh minh họa cho từ "people" - Người, mọi người, dân chúng.
peoplenoun
/ˈpiːpəl/ /ˈpipl̩/

Người, mọi người, dân chúng.

Tối qua có rất đông người ở nhà hàng.

Hình ảnh minh họa cho từ "sciences" - Khoa học, ngành khoa học.
/ˈsaɪənsɪz/

Khoa học, ngành khoa học.

Tất nhiên, theo ý kiến của tôi, môn Xã hội học giống một ngành khoa học hơn là một môn nghệ thuật.