noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cấy ghép, sự di chuyển. An act of uprooting and moving (something). Ví dụ : "The garden needed some rearranging, so we did some transplants of the tomato seedlings to give them more space. " Khu vườn cần được sắp xếp lại một chút, nên chúng tôi đã di chuyển mấy cây cà chua con để chúng có thêm không gian. medicine biology organ action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấy ghép, vật cấy ghép. Anything that is transplanted. Ví dụ : "The garden center sells transplants like tomato and pepper plants, ready to be planted in your garden. " Trung tâm làm vườn bán các loại cây con đã được ươm sẵn để cấy ghép, ví dụ như cây cà chua và cây ớt, để bạn có thể đem về trồng ngay trong vườn nhà. medicine biology organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấy ghép, sự cấy ghép. An operation in which tissue or an organ is transplanted. Ví dụ : "The hospital performs many organ transplants each year to save lives. " Bệnh viện thực hiện nhiều ca cấy ghép nội tạng mỗi năm để cứu sống bệnh nhân. medicine organ body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ phận cấy ghép, mô cấy ghép. A transplanted organ or tissue. Ví dụ : "The patient received a new heart transplant. " Bệnh nhân đã được ghép một quả tim mới (bộ phận cấy ghép tim). medicine organ body biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân nhập cư, người từ nơi khác đến. Someone who is not native to their area of residence. Ví dụ : "Many transplants in our city attend the local community college. " Nhiều người từ nơi khác đến sống ở thành phố chúng ta đang học tại trường cao đẳng cộng đồng địa phương. person area culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc