Hình nền cho blighter
BeDict Logo

blighter

/ˈblaɪtər/

Định nghĩa

noun

Kẻ phá hoại, đồ bỏ đi.

Ví dụ :

"The careless pesticide sprayer was a real blighter; he killed all the flowers in the garden. "
Cái người phun thuốc trừ sâu bất cẩn đó đúng là kẻ phá hoại; anh ta làm chết hết cả hoa trong vườn rồi.