Hình nền cho boaters
BeDict Logo

boaters

/ˈboʊtərz/ /ˈboʊɾərz/

Định nghĩa

noun

Người đi thuyền, người chèo thuyền.

Ví dụ :

Bến cảng đông nghịt người đi thuyền đang tận hưởng thời tiết nắng đẹp.
noun

Thuyền trưởng, người lái thuyền, người điều khiển tàu thuyền.

Ví dụ :

Các thuyền trưởng và thủy thủ trên chuyến phà đã làm việc rất vất vả để đảm bảo mọi người có một chuyến đi an toàn và thoải mái qua hồ.