Hình nền cho striped
BeDict Logo

striped

/stɹaɪpt/

Định nghĩa

verb

Kẻ sọc, làm thành sọc.

Ví dụ :

Trọng tài kẻ vạch trắng để tạo thành các sọc phân định khu vực phạt đền trước trận đấu bóng đá.