Hình nền cho blazers
BeDict Logo

blazers

/ˈbleɪzərz/

Định nghĩa

noun

Áo khoác thể thao, áo blazer.

Ví dụ :

Vào những dịp đặc biệt, học sinh mặc áo blazer đến trường.
noun

Người kỳ cựu, thành viên gạo cội.

Ví dụ :

Những thành viên trẻ tuổi của câu lạc bộ golf thường đảo mắt ngán ngẩm mỗi khi thấy mấy bậc kỳ cựu, những người luôn khăng khăng giữ những truyền thống như mặc áo tweed và chơi golf theo luật lệ nghiêm ngặt nhất.