

brandish
Định nghĩa
Từ liên quan
particularly adverb
/pəˈtɪkjəli/ /pəˈtɪkjəlɚli/
Đặc biệt, nhất là.
"The apéritifs were particularly stimulating."
Những món khai vị đó đặc biệt kích thích vị giác.
flourishing verb
/ˈflʌɹɪʃɪŋ/ /ˈflɝɪʃɪŋ/
Phát triển, hưng thịnh, nở rộ.
syllogisms noun
/ˈsɪlədʒɪzəmz/
Tam đoạn luận.
demonstrating verb
/ˈdɛmənˌstreɪtɪŋ/ /ˈdɛmənˌstrætɪŋ/
Trình diễn, biểu diễn, minh họa, hướng dẫn.
brandished verb
/ˈbrændɪʃt/ /ˈbrændɪʃtəd/
Vung, khua, múa may.