Hình nền cho syllogisms
BeDict Logo

syllogisms

/ˈsɪlədʒɪzəmz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The logic class taught us how to construct syllogisms, like "All men are mortal; Socrates is a man; therefore, Socrates is mortal." "
Lớp logic dạy chúng tôi cách xây dựng tam đoạn luận, ví dụ như "Mọi người đều phải chết; Socrates là một người; vì vậy, Socrates phải chết."
noun

Ngụy biện, lý luận suông.

Ví dụ :

Vị chính khách đã dùng một loạt các ngụy biện khéo léo để thuyết phục mọi người rằng việc tăng thuế thực chất sẽ giúp họ giảm chi phí.