BeDict Logo

flourishing

/ˈflʌɹɪʃɪŋ/ /ˈflɝɪʃɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho flourishing: Phô trương, khoe khoang.
verb

Người nhạc trưởng, bị cuốn theo âm nhạc, đang vung vẩy cây đũa chỉ huy một cách khoa trương và điệu nghệ.

Hình ảnh minh họa cho flourishing: Hoa mỹ, trau chuốt, văn hoa.
verb

Hoa mỹ, trau chuốt, văn hoa.

Thay vì trả lời trực tiếp câu hỏi, chính trị gia đó bắt đầu dùng những lời lẽ hoa mỹ, trau chuốt, sử dụng các phép ẩn dụ phức tạp và ngôn ngữ văn hoa để né tránh một câu trả lời rõ ràng.