adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hung ác, dã man. Of, or in the manner of a brute Ví dụ : "His brutish behavior at the dinner table, like grabbing food from other people's plates, was embarrassing to his family. " Hành vi hung ác, dã man của anh ta tại bàn ăn, như là giật đồ ăn từ đĩa của người khác, khiến gia đình anh ta xấu hổ. character human inhuman animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hung ác, dã man. Bestial; lacking human sensibility Ví dụ : "The bully's brutish behavior shocked everyone at school. " Hành vi hung ác, dã man của tên bắt nạt đã khiến mọi người ở trường bị sốc. character inhuman attitude moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc