Hình nền cho sensibility
BeDict Logo

sensibility

/ˌsɛnsɪˈbɪlɪti/

Định nghĩa

noun

Sự nhạy cảm, sự mẫn cảm, khả năng cảm nhận.

Ví dụ :

Sự nhạy cảm đặc biệt của đứa trẻ giúp con bé nhận ra những thay đổi nhỏ trong tâm trạng của mẹ.
noun

Ví dụ :

Sự tinh tế của cô giáo dạy mỹ thuật mới thể hiện rõ qua cách cô khuyến khích học sinh thể hiện bản thân qua các tác phẩm nghệ thuật của mình.