verb🔗ShareChộp, túm lấy, vồ lấy. To grip suddenly; to seize; to clutch."I grabbed her hand to pull her back from the cliff edge."Tôi chộp lấy tay cô ấy để kéo cô ấy lại khỏi mép vực.actionbodyhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChộp, vồ lấy. To make a sudden grasping or clutching motion (at something)."The child was grabbing at the balloons floating in the air. "Đứa bé cứ chồm người lên chộp lấy mấy quả bóng bay lơ lửng trên không.actionbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBắt giữ, tóm lấy. To restrain someone; to arrest."The police officer was grabbing the suspect after the bank robbery. "Sau vụ cướp ngân hàng, cảnh sát đang bắt giữ nghi phạm.policelawactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThu hút, lôi cuốn, hấp dẫn. To grip the attention of; to enthrall or interest."How does that idea grab you?"Ý tưởng đó có lôi cuốn bạn không?communicationmediaentertainmentlanguageactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChộp lấy, vồ lấy, túm lấy. To quickly collect or retrieve."Example Sentence: "She was late for school, so she was quickly grabbing her backpack and running out the door." "Cô ấy bị trễ học nên vội vàng chộp lấy ba lô rồi chạy ngay ra khỏi cửa.actionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNgoạm, ăn ngấu nghiến, đớp. To consume something quickly."Is there time to grab a coffee?"Có kịp ghé mua nhanh ly cà phê không nhỉ?foodactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChộp lấy, nắm bắt. To take the opportunity of."Grabbing the last slice of pizza before her brother could, she felt a little guilty but very satisfied. "Chộp lấy miếng pizza cuối cùng trước khi anh trai kịp lấy, cô cảm thấy hơi áy náy nhưng lại rất hài lòng.actionbusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự giật lấy, Sự chộp lấy. The act of one who grabs; a snatching."The thief's grabbing of the purse was caught on the security camera. "Hành động giật lấy cái ví của tên trộm đã bị camera an ninh ghi lại.actionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc