Hình nền cho buckwheats
BeDict Logo

buckwheats

/ˈbʌkwiːts/ /ˈbʌkwiːtsəz/

Định nghĩa

noun

Kiều mạch.

An Asian plant, of the species Fagopyrum esculentum.

Ví dụ :

Người nông dân trồng từng hàng kiều mạch trên cánh đồng, hy vọng sẽ có một vụ mùa bội thu.
noun

Kiều mạch dại, cây kiều mạch.

Any of the wild buckwheats in the genus Eriogonum.

Ví dụ :

Trong chuyến đi bộ đường dài ở vùng núi, người hướng dẫn thực địa đã giúp chúng tôi nhận diện được vài loại kiều mạch dại, mọc lẫn giữa những bông hoa dại.