Hình nền cho gluten
BeDict Logo

gluten

/ˈɡluːtn̩/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Mặc dù khoa học hiện đại không còn sử dụng, các văn bản lịch sử thường mô tả "gluten" như một chất lỏng thiết yếu, tương tự như các dịch thể khác được cho là cân bằng cơ thể.
noun

Ví dụ :

Nhiều người mắc bệnh celiac tránh ăn bánh mì vì nó chứa gluten, một loại protein chính có trong lúa mì.