noun🔗ShareChim sẻ thông The Eurasian bullfinch (Pyrrhula pyrrhula)."While walking in the park, I saw a bright red bullfinch perched on a branch. "Trong lúc đi dạo trong công viên, tôi thấy một con chim sẻ thông màu đỏ tươi đậu trên cành cây.birdanimalnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChim sẻ thông. Any of various other Old World finches in the genus Pyrrhula."While walking through the park, I saw a flash of red and realized it was a bullfinch perched on a branch. "Khi đi dạo trong công viên, tôi thấy một vệt đỏ мель nhanh và nhận ra đó là một con sẻ thông đang đậu trên cành cây.birdanimalnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBụi cây lớn, hàng rào dày. A large, thick quickset hedge."The farmer planted a thick bullfinch along the edge of his field to keep the sheep from wandering. "Người nông dân trồng một bụi cây lớn, hàng rào dày dọc theo mép ruộng để ngăn cừu đi lạc.plantnatureagricultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc