noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xóc nảy, Sự giật mạnh. An act of jolting. Ví dụ : "The old bus ride was rough, full of unexpected jolts that made it hard to read my book. " Chuyến xe buýt cũ xóc nảy kinh khủng, đầy những cú giật mạnh bất ngờ khiến tôi không thể đọc sách được. sensation action body physiology energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giật mình, Cú sốc, Điều bất ngờ. A surprise or shock. Ví dụ : "The unexpected news of the promotion was a jolt for everyone in the office. " Tin bất ngờ về việc thăng chức đã gây ra một cú sốc cho tất cả mọi người trong văn phòng. sensation mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Án tù dài hạn. A long prison sentence. Ví dụ : "The increasing number of jolts handed down for drug offenses worries some legal experts. " Việc ngày càng có nhiều án tù dài hạn được tuyên cho các tội phạm liên quan đến ma túy khiến một số chuyên gia pháp lý lo ngại. law police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú chích ma túy. A narcotic injection. Ví dụ : "The doctor prescribed small jolts of morphine to help manage the patient's severe pain after surgery. " Bác sĩ kê những cú chích morphine liều nhỏ để giúp giảm cơn đau dữ dội của bệnh nhân sau phẫu thuật. medicine substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xô mạnh, giật mạnh, lắc mạnh. To push or shake abruptly and roughly. Ví dụ : "The bus jolted its passengers at every turn." Mỗi khi vào cua, xe buýt lại xô mạnh hành khách. action sensation physics energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xô mạnh, giật mạnh. To knock sharply Ví dụ : "The bus suddenly jolts to a stop, almost making me drop my coffee. " Chiếc xe buýt bất ngờ dừng xô mạnh một cái, suýt chút nữa làm tôi đánh rơi ly cà phê. action sensation physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giật mình, thúc giục, xốc. To shock (someone) into taking action or being alert Ví dụ : "I jolted her out of complacency." Tôi đã làm cô ấy giật mình tỉnh ngộ khỏi sự tự mãn. action sensation mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sốc, làm choáng váng. To shock emotionally. Ví dụ : "Her untimely death jolted us all." Sự ra đi đột ngột của cô ấy đã gây sốc cho tất cả chúng tôi. mind emotion sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giật, lắc mạnh, xóc nảy. To shake; to move with a series of jerks. Ví dụ : "The car jolted along the stony path." Chiếc xe bị xóc nảy trên con đường đá gồ ghề. action physics energy sensation vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc