verb🔗ShareNgủ giường tầng. To occupy a bunk."After a long day of hiking, the campers bunked in their assigned cabins. "Sau một ngày dài leo núi, những người cắm trại ngủ giường tầng trong những cabin đã được chỉ định.nauticalspaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐóng giường tầng. To provide a bunk."The camp counselor bunked the new arrivals in the top bunks of the cabin. "Người hướng dẫn trại đã xếp cho những người mới đến ngủ ở giường tầng trên của cabin.buildingarchitectureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrốn học, cúp học. To fail to attend school or work without permission; to play truant (usually as in 'to bunk off')."Because he had a test he didn't study for, Mark bunked math class. "Vì có bài kiểm tra mà chưa học bài, nên Mark đã cúp tiết toán.educationjobattitudeactionworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐuổi học, cho thôi học. To expel from a school."After repeatedly cheating on his exams, the school bunked him. "Sau khi gian lận thi cử nhiều lần, nhà trường đã đuổi học cậu ta.educationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc