noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giường tầng. One of a series of berths or beds placed in tiers. Ví dụ : "The summer camp cabin had three bunks, so six campers could sleep inside. " Căn nhà gỗ ở trại hè có ba cái giường tầng, nên sáu bạn cắm trại có thể ngủ bên trong. property nautical architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giường tầng (trên tàu). A built-in bed on board ship, often erected in tiers one above the other. Ví dụ : "The sailors slept soundly in their bunks below deck, the gentle rocking of the ship lulling them to sleep. " Các thủy thủ ngủ say trong những chiếc giường tầng của họ dưới boong tàu, tiếng sóng vỗ nhẹ nhàng ru họ vào giấc ngủ. nautical sailing vehicle place architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giường tầng. A cot. Ví dụ : "The summer camp cabins had rows of bunks for all the children to sleep in. " Các cabin ở trại hè có những dãy giường tầng để tất cả các bạn nhỏ ngủ. property item building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giường tầng. A wooden case or box, which serves for a seat in the daytime and for a bed at night. Ví dụ : "During the long voyage, the sailors used the bunks for resting during the night and as seats for playing cards during the day. " Trong suốt chuyến hải trình dài, các thủy thủ đã dùng giường tầng để nghỉ ngơi vào ban đêm và làm chỗ ngồi chơi bài vào ban ngày. architecture building item place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gỗ đỡ, tấm kê. A piece of wood placed on a lumberman's sled to sustain the end of heavy timbers. Ví dụ : "The bunks on the lumberman's sled groaned under the weight of the enormous logs. " Những tấm gỗ đỡ trên xe trượt tuyết của người đốn gỗ kêu răng rắc dưới sức nặng của những khúc gỗ khổng lồ. material part building technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngủ giường tầng. To occupy a bunk. Ví dụ : "After a long day of hiking, the campers were eager to bunk in their cabin. " Sau một ngày dài đi bộ đường dài, những người cắm trại rất háo hức được ngủ giường tầng trong cabin của họ. building place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng giường tầng. To provide a bunk. Ví dụ : "The summer camp director bunks each counselor with two campers. " Người quản lý trại hè xếp mỗi người hướng dẫn ở cùng phòng với hai trại sinh, và mỗi phòng có giường tầng. property building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trốn học, bùng học. To fail to attend school or work without permission; to play truant (usually as in 'to bunk off'). Ví dụ : ""He decided to bunk maths class and go to the park with his friends." " Anh ấy quyết định trốn tiết toán để đi chơi công viên với bạn bè. action job education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đuổi học, khai trừ. To expel from a school. Ví dụ : "Because of his repeated offenses, the headmaster decided to bunk him from the school. " Vì những lỗi lầm tái phạm nhiều lần, thầy hiệu trưởng đã quyết định đuổi học cậu ta. education action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc