Hình nền cho bunks
BeDict Logo

bunks

/bʌŋks/

Định nghĩa

noun

Giường tầng.

Ví dụ :

Căn nhà gỗ ở trại hè có ba cái giường tầng, nên sáu bạn cắm trại có thể ngủ bên trong.
noun

Giường tầng (trên tàu).

Ví dụ :

Các thủy thủ ngủ say trong những chiếc giường tầng của họ dưới boong tàu, tiếng sóng vỗ nhẹ nhàng ru họ vào giấc ngủ.
noun

Ví dụ :

Trong suốt chuyến hải trình dài, các thủy thủ đã dùng giường tầng để nghỉ ngơi vào ban đêm và làm chỗ ngồi chơi bài vào ban ngày.