Hình nền cho burette
BeDict Logo

burette

/bjʊˈrɛt/ /bjʊˈrɛtə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong thí nghiệm chuẩn độ, sinh viên hóa cẩn thận nhỏ từng giọt axit từ ống chuẩn độ vào bình tam giác.