gradations
Định nghĩa
Sự chuyển màu, sắc thái, cấp độ.
Ví dụ :
Sự chuyển đổi dần dần, cấp độ, sắc thái.
Ví dụ :
Cung bậc, sự chuyển điệu.
Ví dụ :
"The student practiced playing chord gradations on the piano, moving smoothly between chords in the scale to create a pleasant and natural-sounding melody. "
Người sinh viên luyện tập chơi những cung bậc chuyển điệu trên đàn piano, di chuyển mượt mà giữa các hợp âm trong âm giai để tạo ra một giai điệu du dương và nghe tự nhiên.
Biến tố, sự biến đổi nguyên âm.
Apophony.