Hình nền cho flask
BeDict Logo

flask

/flæsk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhà hóa học dùng một cái bình thủy tinh cổ hẹp để đun nước cho thí nghiệm.
noun

Ví dụ :

Sinh viên cẩn thận rót chất lỏng màu xanh từ cốc thí nghiệm vào bình cầu để chuẩn bị cho bước tiếp theo của thí nghiệm.