verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái mét, trở nên nhợt nhạt. To turn pale; to lose colour. Ví dụ : "Hearing the loud crash, his face palest with fear, he rushed into the kitchen. " Nghe tiếng động lớn, mặt anh ta tái mét vì sợ, anh ta vội vàng chạy vào bếp. appearance body physiology sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lu mờ, nhạt nhòa. To become insignificant. Ví dụ : "The student's earlier worries about a single bad grade paled after learning about the serious family emergency. " Những lo lắng trước đó của học sinh về một điểm kém duy nhất trở nên lu mờ khi biết về chuyện khẩn cấp nghiêm trọng của gia đình. aspect value condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm nhợt nhạt, làm tái đi, làm lu mờ. To make pale; to diminish the brightness of. Ví dụ : "The heavy clouds suddenly palest the vibrant colors of the flowers in the garden. " Đột nhiên mây đen kéo đến khiến những màu sắc rực rỡ của hoa trong vườn trở nên nhợt nhạt hẳn. appearance color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trắng bệch, nhợt nhạt. Light in color. Ví dụ : "I have pale yellow wallpaper." Tôi có giấy dán tường màu vàng nhợt nhạt. appearance color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xanh xao, tái nhợt. (of human skin) Having a pallor (a light color, especially due to sickness, shock, fright etc.). Ví dụ : "After staying inside all winter, her skin was the palest it had ever been. " Sau cả mùa đông ở trong nhà, da cô ấy xanh xao tái nhợt hơn bao giờ hết. appearance body condition physiology medicine human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xanh xao, nhợt nhạt. Feeble, faint. Ví dụ : "He is but a pale shadow of his former self." Giờ đây anh ấy chỉ còn là cái bóng xanh xao, nhợt nhạt so với con người mạnh mẽ trước đây. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rào, bao quanh, vây quanh. To enclose with pales, or as if with pales; to encircle or encompass; to fence off. Ví dụ : "The farmer will palest his orchard with new wooden stakes to protect the young trees from deer. " Người nông dân sẽ rào vườn cây ăn quả của mình bằng những cọc gỗ mới để bảo vệ cây non khỏi hươu. property architecture area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc