Hình nền cho palest
BeDict Logo

palest

/ˈpeɪlɪst/ /ˈpæləst/

Định nghĩa

verb

Tái mét, trở nên nhợt nhạt.

Ví dụ :

Nghe tiếng động lớn, mặt anh ta tái mét vì sợ, anh ta vội vàng chạy vào bếp.