Hình nền cho posterior
BeDict Logo

posterior

/pɒsˈtɪəriə(r)/

Định nghĩa

noun

Mông, bàn tọa.

Ví dụ :

"After falling on the ice, she had a pain in her posterior. "
Sau khi ngã trên băng, cô ấy bị đau ở mông.
noun

Xác suất hậu nghiệm.

Ví dụ :

Xác suất hậu nghiệm John được thăng chức khá cao, xét đến những đánh giá hiệu suất xuất sắc gần đây của anh ấy.