Hình nền cho buyback
BeDict Logo

buyback

/ˈbaɪbæk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Công ty thông báo sẽ mua lại cổ phiếu quỹ, với hy vọng làm tăng giá trị cổ phiếu của mình.
noun

Chương trình mua lại, kế hoạch thu mua.

Ví dụ :

Thành phố đã thực hiện chương trình thu mua súng, trả tiền mặt cho những ai giao nộp súng không dùng đến để giảm thiểu bạo lực súng đạn.