BeDict Logo

buyback

/ˈbaɪbæk/
Hình ảnh minh họa cho buyback: Chương trình mua lại, kế hoạch thu mua.
noun

Thành phố đã thực hiện chương trình thu mua súng, trả tiền mặt cho những ai giao nộp súng không dùng đến để giảm thiểu bạo lực súng đạn.